心緒恍惚
tâm tự hoảng hốt
Hán Việt: tâm tự hoảng hốt · Pinyin: xīn xù huǎng hū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心神迷亂,思緒不能集中。如:「自從他兒子意外喪生後,他就變得心緒恍惚,神志不清了。」也作「心神恍惚」。
Hán Việt: tâm tự hoảng hốt · Pinyin: xīn xù huǎng hū