心織筆耕
tâm chức bút canh
Hán Việt: tâm chức bút canh · Pinyin: xīn zhī bǐ gēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻靠卖文生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐冯贽《云仙杂记》卷九"《翰林盛事》云'王勃所至,请托为文,金帛丰积,人谓心织笔耕。'"本谓为人撰文获得一定报酬,后亦以指卖文为生。参阅唐李肇《翰林志》。
Eng
- Cihui 心織筆耕 īnzhībǐgēng f.e. The pen labors on the ideas of the mind. (of a writing career)