心肝宝贝
tâm can bảo bối
Hán Việt: tâm can bảo bối · Pinyin: xīn gān bǎo bèi
Tổng quan
cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu
指十分亲密的人或事物。
對心愛的人的暱稱。《老殘遊記二編》第三回:「心肝寶貝,你別跑,你的話我知道一半啦!這有什麼害臊呢?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người yêu dấu
- Tần suất từ cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu
- Biên soạn a sweetheart
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指十分亲密的人或事物。
- Kaggle Zh-Vi all in all
Eng
- Cihui 心肝寶貝 īngān bǎobèi n. a sweetheart
- Tần suất từ n. a sweetheart