心肺復甦術

xīn fèi fù sū shù tâm phế phục tô thuật

Hán Việt: tâm phế phục tô thuật · Pinyin: xīn fèi fù sū shù

Tổng quan

hồi sức tim phổi (CPR)

Cấu tạo: (tâm) + (phế) + (phục) + (tô) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi sức tim phổi (CPR)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種使患者恢復心跳、呼吸及腦部功能的急救術。首先檢查傷患是否不省人事,若無反應,立刻將其頭後仰,暢通呼吸道;其次,再檢查有無呼吸,若無,則立即實施口對口人工呼吸;最後檢查頸動脈,若無搏動,則配合口對口人工呼吸,施予心外按摩術。簡稱為「CPR」。

Eng

  • CC-CEDICT cardiopulmonary resuscitation (CPR)
  • Cihui cardiopulmonary resuscitation (CPR)