心腸

xīn cháng tâm tràng

Hán Việt: tâm tràng · Pinyin: xīn cháng

Tổng quan

trái tim | ý định | khuynh hướng | trạng thái tâm lý | có lòng cho điều gì đó | tâm trạng

Cấu tạo: (tâm) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái tim | ý định | khuynh hướng | trạng thái tâm lý | có lòng cho điều gì đó | tâm trạng
  • Cihui tâm trường tâm trường ☆Tim và ruột. Chỉ lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心與腸,亦用以指心。《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第五出》:「夫妻是宿緣,當與你作宛轉,放下心腸休憂,管教你成姻眷。」 2.心地。如:「蛇蠍心腸」。宋.蘇軾〈次韻曹輔寄壑源試焙新芽〉:「要知冰雪心腸好,不是膏油首面新。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「那焦氏生得有六七分顏色,女工針指,卻也百伶百俐,只是心腸有些狠毒。」 3.心意、想法。《儒林外史》第四一回:「今見二位先生,既無狎玩我的意思,又無疑猜我的心腸。」《紅樓夢》第六七回:「紫鵑深知黛玉心腸,但也不敢說破。」 4.情緒…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心地;心眼儿➋:~好|~坏;对事物的感情状态:~软|~硬|铁石~|菩萨~;兴致;心思:在车上,他一心想着厂里的事情,没有~去看景色。

Eng

  • CC-CEDICT heart|intention|one's inclination|state of mind|to have the heart for sth|mood
  • Cihui heart; intention; one's inclination; state of mind; to have the heart for sth; mood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心地 · 心性