心腹之交
tâm phúc chi giao
Hán Việt: tâm phúc chi giao · Pinyin: xīn fù zhī jiāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親近而貼心的朋友。《水滸傳》第三九回:「通判乃是心腹之交,徑入來同坐何妨?」《三國演義》第八回:「吾與黃祖心腹之交,捨之不義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指知己可靠的朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.知心朋友。
Eng
- Cihui 心腹之交 īnfùzhījiāo n. a bosom friend