心腹之患

xīn fù zhī huàn tâm phúc chi hoạn

Hán Việt: tâm phúc chi hoạn · Pinyin: xīn fù zhī huàn

Tổng quan

nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ) | rắc rối lớn ẩn giấu bên trong

Cấu tạo: (tâm) + (phúc) + (chi) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ) | rắc rối lớn ẩn giấu bên trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 致命的禍患或隱藏在內部的危害。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「今寇賊在外,四支之疾,內政不理,心腹之患。」《三國演義》第一四回:「近呂布以兵敗投之,備使居於小沛;若二人同心引兵來犯,乃心腹之患也。」也作「腹心之疾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心腹:比喻要害。比喻隐藏在内部的严重祸害。也泛指最大的隐患。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻内部深处的严重隐害夫天下事惟心腹之患为最可虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 心腹比喻要害。比喻隐藏在内部的严重祸害。也泛指最大的隐患。

Eng

  • CC-CEDICT lit. calamity within one's bosom (idiom); major trouble hidden within
  • Cihui 心腹之患 īnfùzhīhuàn n. hidden trouble/danger