心腹之憂

xīn fù zhī yōu tâm phúc chi ưu

Hán Việt: tâm phúc chi ưu · Pinyin: xīn fù zhī yōu

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (phúc) + (chi) + (ưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 致命的禍害或隱藏在內部的危害。《英烈傳》第六九回:「深恐北平難保,我兵宜先救心腹之憂,後除手足之患。」也作「腹心之疾」。