心腹重患

xīn fù zhòng huàn tâm phúc trọng hoạn

Hán Việt: tâm phúc trọng hoạn · Pinyin: xīn fù zhòng huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (phúc) + (trọng) + (hoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極重大的禍害或隱憂。《南齊書.卷四七.王融傳》:「一令蔓草難鉏,涓流泛酌,豈直疥癢輕痾,容為心腹重患。」也作「心腹大患」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指严重隐患或要害部门的大患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指严重隐患或要害部门的大患。