心膂爪牙

xīn lǚ zhǎo yá tâm lữ trảo nha

Hán Việt: tâm lữ trảo nha · Pinyin: xīn lǚ zhǎo yá

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (lữ) + (trảo) + (nha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爪、牙,都是某些動物非常重要的部分。心膂爪牙比喻非常親近的得力助手。《元史.卷八二.選舉志二》:「元初用左右宿衛為心膂爪牙,故四怯薛子孫世為宿衛之長,使得自舉其屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膂:脊骨;爪牙:比喻护卫武臣。指近恃武臣。