心膽俱裂

xīn dǎn jù liè tâm đảm câu liệt

Hán Việt: tâm đảm câu liệt · Pinyin: xīn dǎn jù liè

Tổng quan

sợ hết hồn vía (thành ngữ)

Cấu tạo: (tâm) + (đảm) + (câu) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ hết hồn vía (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常悲憤或害怕。《三國演義》第三七回:「竊念備漢朝苗裔,濫叨名爵,伏睹朝廷陵替,綱紀崩摧,群雄亂國,惡黨欺君,備心膽俱裂。」《西湖佳話.岳墳忠跡》:「人人見了心膽俱裂,殺得金兵四散五落。」也作「心膽俱碎」。

Eng

  • CC-CEDICT to be scared out of one's wits (idiom)
  • Cihui 心膽俱裂 īndǎnjùliè f.e. be terror-stricken