心花怒發
tâm hoa nộ phát
Hán Việt: tâm hoa nộ phát · Pinyin: xīn huā nù fā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心情像盛開的花朵般舒暢快活。如:「他中了特獎,心花怒發,好幾夜興奮的睡不著覺。」也作「心花怒放」、「心花怒開」。
Hán Việt: tâm hoa nộ phát · Pinyin: xīn huā nù fā