心蕩神怡
tâm đãng thần di
Hán Việt: tâm đãng thần di · Pinyin: xīn dàng shén yí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心神迷亂,不能自持。《隋唐演義》第三○回:「煬帝看了這些佳人的態度,不覺心蕩神怡,忍不住立起身來,好像元宵走馬燈,團團的在中間轉。」也作「心蕩神搖」。
Hán Việt: tâm đãng thần di · Pinyin: xīn dàng shén yí