心蕩神搖
tâm đãng thần diêu
Hán Việt: tâm đãng thần diêu · Pinyin: xīn dàng shén yáo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心神迷亂,而不能自持。《金瓶梅》第一八回:「陳經濟扭頸回頭,猛然一見,不覺心蕩神搖,精魂已失。」也作「心蕩神迷」、「心蕩神馳」、「心蕩神怡」。
Hán Việt: tâm đãng thần diêu · Pinyin: xīn dàng shén yáo