心蕩神馳
tâm đãng thần trì
Hán Việt: tâm đãng thần trì · Pinyin: xīn dàng shén chí
Tổng quan
bị cuốn hút
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cuốn hút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心神迷亂,不能自持。如:「這幅畫氣勢磅礴,玩味其中,不由得教人心蕩神馳,久久不能平復。」也作「心蕩神搖」。
Eng
- CC-CEDICT to be infatuated with
- Cihui to be infatuated with