心血來潮

xīn xuè lái cháotâm huyết lai triều

Hán Việt: tâm huyết lai triều · Pinyin: xīn xuè lái cháo

Tổng quan

LAI TRIỀU, TRÀO tâm huyết dâng trào; ý nghĩ nông nỗi; chợt có linh cảm; chợt có ý nghĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

来潮:潮水上涨。指心里突然或偶然起了一个念头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思緒像浪潮般的突起。指心中對人事的感應與預知。《封神演義》第三四回:「但凡神仙,煩惱、嗔痴、愛欲三事永忘,其心如石,再不動搖; 心血來潮者,心中忽動耳。」亦用來比喻未經深思而突生的想法。《鏡花緣》第六回:「我們一時心血來潮,自然即去相救。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 血 (huyết) + 來 (lai) + 潮 (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt
  • Cihui bị cuốn theo ngẫu hứng
  • Biên soạn be seized by a whim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思緒像浪潮般的突起。指心中對人事的感應與預知。《封神演義》第三四回:「但凡神仙,煩惱、嗔痴、愛欲三事永忘,其心如石,再不動搖; 心血來潮者,心中忽動耳。」亦用來比喻未經深思而突生的想法。《鏡花緣》第六回:「我們一時心血來潮,自然即去相救。」

Eng

  • Cihui to be prompted by a sudden impulse; carried away by a whim; to have a brainstorm

Từ liên quan

Gần nghĩa

心血管 · 心血管疾病 · 心血瘀阻 · 心血白费 · 心血管学 · 心血管病 · 心血病 · 心血管照片