心裡

xīn li tâm lí

Hán Việt: tâm lí · Pinyin: xīn li

Tổng quan

ngực | tim | tâm trí

Cấu tạo: (tâm) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngực | tim | tâm trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胸腔中。如:「他最近常常覺得胸口鬱悶,心裡發痛,所以請假去看醫生。」 2.心中。指頭腦中的思想或情緒。《儒林外史》第一回:「到了十七八歲,不在秦家了,每日畫幾筆畫,讀古人的詩文,漸漸不愁衣食,母親心裡歡喜。」《文明小史》第五○回:「他心裡恐怕黃撫臺聽見,又說他不行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胸膛里面; 思想里;头脑里; 犹心中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胸膛里面。 2.思想里;头脑里。 3.犹心中。

Eng

  • CC-CEDICT chest|heart; mind
  • Cihui chest; heart; mind

ja

  • JMdict one's mind|the bottom of one's heart|inner feelings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内心 · 心坎