心貫白日

xīn guàn bái rì tâm quán bạch nhật

Hán Việt: tâm quán bạch nhật · Pinyin: xīn guàn bái rì

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (quán) + (bạch) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容真心誠意可與光明的太陽相比擬而無愧。《晉書.卷一.宣帝紀》:「國家委將軍以疆埸之任,任將軍以圖蜀之事,可謂心貫白日。」