心雄万夫

xīn xióng wàn fūtâm hùng vạn phu

Hán Việt: tâm hùng vạn phu · Pinyin: xīn xióng wàn fū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

雄:雄于,在雄心方面超过。雄心胜过一万个人的心志。形容志向极大。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 雄 (hùng) + 萬 (vạn) + 夫 (phu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容极有抱负,气概不凡。

Từ liên quan

Gần nghĩa

万夫莫当 · 万夫不当 · 万夫不当之勇 · 万夫之长 · 万夫莫敌 · 万夫之勇 · 心雄萬夫 · 萬夫不當之勇