心靈

xīn líng tâm linh

Hán Việt: tâm linh · Pinyin: xīn líng

Tổng quan

sáng dạ | thông minh | nhanh trí | tâm trí | suy nghĩ | tinh thần

Cấu tạo: (tâm) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng dạ | thông minh | nhanh trí | tâm trí | suy nghĩ | tinh thần
  • Cihui 1. thông minh; sáng dạ。心思靈敏。 心靈手巧。 thông minh khéo tay. 2. tâm linh; tâm hồn (chỉ nội tâm, tinh thần, tư tưởng...)。指內心、精神、思想等。 幼小的心靈。 tâm hồn trẻ thơ 我的心靈像長了翅膀一樣飛到了祖國的邊疆。 tâm hồn của tôi như được chắp thêm đôi cánh bay đến biên cương của tổ quốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人心中本有的智慧、思想和情感等。亦用以泛指心。《南史.卷七二.文學傳.論曰》:「暢自心靈,而宣之簡素,輪扁之言,未或能盡。」《隋書.卷三二.經籍志一》:「詩者,所以導達心靈,歌詠情志者也。」 2.主宰意識作用的主體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指内心、精神、思想等:幼小的~|眼睛是~的窗户。

Eng

  • CC-CEDICT bright|smart|quick-witted|heart|thoughts|spirit
  • Cihui bright; smart; quick-witted; heart; thoughts; spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灵魂 · 精神