精神

jīng shén tinh thần

Hán Việt: tinh thần · Pinyin: jīng shén

Tổng quan

tinh thần | tâm trí | ý thức | suy nghĩ | tâm lý | tinh hoa | cốt lõi | LT:個|个 | sinh lực | sức sống | phấn chấn | ưa nhìn hần vô hình tốt đẹp trong con người. Đoạn trường tân thanh: »Mai cốt cách, tuyết tinh thần«. tinh thần tinh thần ☆Phần vô hình tốt đẹp trong con người. Đoạn trường tân thanh: »Mai cốt cách, tuyết tinh thần«. tinh thần (術語)有情之心識也。精微曰精。不測曰神。無量壽經下曰:「精神苦痛。」☸

Cấu tạo: (tinh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần | tâm trí | ý thức | suy nghĩ | tâm lý | tinh hoa | cốt lõi | LT:個|个 | sinh lực | sức sống | phấn chấn | ưa nhìn hần vô hình tốt đẹp trong con người. Đoạn trường tân thanh: »Mai cốt cách, tuyết tinh thần«. tinh thần tinh thần ☆Phần vô hình tốt đẹp trong con người. Đoạn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地萬物的靈氣。《禮記.聘義》:「氣如白虹,天也。精神見於山川,地也。」 2.心神、神志。《儒林外史》第五回:「精神顛倒,恍惚不寧。」《紅樓夢》第二五回:「精神漸長,邪祟稍退,一家子纔把心放下來。」 3.思想或主義。如:「民主精神」、「科學精神」。 4.氣力、精力。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「雖竭精神,欲開忠於當世之君。」《紅樓夢》第六回:「這會子有人,我也沒精神了。」 5.心理學上指意識、思維或一般的心理狀態。相對於物質或肉體而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人的意识、思维活动和一般心理状态:~面貌|~错乱|~上的负担;宗旨;主要的意义:领会文件的~。

Eng

  • CC-CEDICT spirit|mind|consciousness|thought|mental|psychological|essence|gist|CL:個|个[ge4]
  • CC-CEDICT vigor; vitality|spirited|good-looking
  • Cihui spirit; mind; consciousness; thought; mental; psychological; essence; gist; CL:個|个

ja

  • JMdict mind|spirit|soul|heart|ethos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心灵 · 灵魂 · 精力

Từ trái nghĩa

体魄 · 疲倦 · 肉体