心灵福至
tâm linh phúc chí
Hán Việt: tâm linh phúc chí · Pinyin: xīn líng fú zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心思突然變得靈敏起來。如:「他一時心靈福至,想到了一個兩全其美的妙計。」《西遊記》第二回:「此時說破根源,悟空心靈福至,切切記了口訣,對祖師拜謝深恩,即出後門觀看。」
Hán Việt: tâm linh phúc chí · Pinyin: xīn líng fú zhì