心頭火起
tâm đầu hỏa khởi
Hán Việt: tâm đầu hỏa khởi
Tổng quan
tức giận trong lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui tức giận trong lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻發怒。如:「他遇到不講理的人,不由得心頭火起,但為了避免場面尷尬,只好竭力溝通。」
Eng
- Cihui 心頭火起 īntóuhuǒqǐ f.e. burn with anger; One's heart burns.