心飞肉跳

xīn fēi ròu tiào tâm phi nhục khiêu

Hán Việt: tâm phi nhục khiêu · Pinyin: xīn fēi ròu tiào

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (phi) + (nhục) + (khiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心驚肉跳」。見「心驚肉跳」條。01.明.無名氏《雲合奇蹤》第四三則:「自要領兵出城接應,又恐孤城失守。正在狐疑,不覺心飛肉跳起來。」<a name="心驚肉顫"> </a>