心驚肉戰

xīn jīng ròu zhàn tâm kinh nhục chiến

Hán Việt: tâm kinh nhục chiến · Pinyin: xīn jīng ròu zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (kinh) + (nhục) + (chiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神不寧,恐懼不安,多指災禍來臨前的預兆。元.無名氏《爭報恩》第三折:「不知怎麼,這一會兒心驚肉戰,這一雙好小腳兒,再走也走不動了。」《群音類選.官腔類.卷一六.鮫綃記.典刑遇赦》:「步難移心驚肉戰,眼昏花天翻地轉。」也作「心驚肉跳」、「心驚肉顫」、「肉跳心驚」。