心惊肉颤

xīn jīng ròu zhàn tâm kinh nhục chiến

Hán Việt: tâm kinh nhục chiến · Pinyin: xīn jīng ròu zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (kinh) + (nhục) + (chiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心神不寧,恐懼不安。《三國演義》第八一回:「先主是夜心驚肉顫,寢臥不安。」《儒林外史》第二三回:「牛奶奶走到這裡,不覺心驚肉顫,那寒毛根根都豎起來。」也作「心驚肉戰」。