心驚膽怕

xīn jīng dǎn pà tâm kinh đảm phạ

Hán Việt: tâm kinh đảm phạ · Pinyin: xīn jīng dǎn pà

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (kinh) + (đảm) + (phạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人恐懼害怕。元.狄君厚《介子推》第三折:「受了他五七日心驚膽怕,不似這兩三程行得人力盡身乏。」也作「心驚膽懾」。

Eng

  • Cihui 心驚膽怕 īnjīngdǎnpà f.e. be filled with apprehension