心驚膽顫

xīn jīng dǎn chàn tâm kinh đảm chiến

Hán Việt: tâm kinh đảm chiến · Pinyin: xīn jīng dǎn chàn

Tổng quan

xem 心驚膽戰|心惊胆战

Cấu tạo: (tâm) + (kinh) + (đảm) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 心驚膽戰|心惊胆战

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常害怕恐懼。金.馬鈺〈滿庭芳.人皆好色〉詞:「悟來心驚膽顫,怕追魂、取命活鬼。」《秦并六國平話.卷上》:「驚得趙王心驚膽顫,文武諸將倉皇無計。」也作「膽戰心驚」。

Eng

  • CC-CEDICT see 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]
  • Cihui see 心驚膽戰|心惊胆战