心高氣硬
tâm cao khí ngạnh
Hán Việt: tâm cao khí ngạnh · Pinyin: xīn gāo qì yìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自以為高人一等而氣勢凌人。明.汪錂《春蕪記》第二六齣:「你平日裡心高氣硬,笑伊家今日無計謀生。」也作「心高氣傲」。
Hán Việt: tâm cao khí ngạnh · Pinyin: xīn gāo qì yìng