必定

bì dìngtất định

Hán Việt: tất định · Pinyin: bì dìng

Tổng quan

nhất định; tất; chắc chắn (biểu thị phán đoán hoặc suy luận vô cùng chính xác). chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng lợi; chắc chắn; nhất định; thế nào cũng (ỵ́ chí kiên quyết; chắc chắn sẽ làm như vậy). mai tôi nhất định sẽ đến đón em

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。①表示判断或推论的确凿或必然他得到信儿,~会来ㄧ有全组同志的共同努力,这项任务~能完成。②表示意志的坚决你放心,后天我~来接你。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一定。表示肯定的推斷。《儒林外史》第三三回:「這老人家為人必定十分好,所以杜府纔如此尊重報答他。」《紅樓夢》第一一回:「我說老祖宗是愛熱鬧的,今日不來必定有個緣故。」 2.表示意志堅定。如:「明天我必定會來看你。」 3.必然安定。漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「知所以安利萬民,則海內必定矣。」《三國志.卷一八.魏書.二李臧文呂許典二龐閻傳.李通》:「曹公明哲,必定天下。」

Cấu tạo: 必 (tất) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn certainly; surely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定。表示肯定的推斷。《儒林外史》第三三回:「這老人家為人必定十分好,所以杜府纔如此尊重報答他。」《紅樓夢》第一一回:「我說老祖宗是愛熱鬧的,今日不來必定有個緣故。」 2.表示意志堅定。如:「明天我必定會來看你。」 3.必然安定。漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「知所以安利萬民,則海內必定矣。」《三國志.卷一八.魏書.二李臧文呂許典二龐閻傳.李通》:「曹公明哲,必定天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。①表示判断或推论的确凿或必然他得到信儿,~会来ㄧ有全组同志的共同努力,这项任务~能完成。②表示意志的坚决你放心,后天我~来接你。
  • Kaggle Zh-Vi be sure to

Eng

  • JMdict inevitably
  • JMdict certainly
  • Cihui to be bound to; to be sure to

Đức

  • Handedict sicher sein

ja

  • JMdict 必定(ひつじょう)

other

  • Nguồn khác Chắc chắn, không thay đổi
  • Nguồn khác Chắc chắn phải như vậy, không thể khác

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不必 · 恐怕