必定
tất định
Hán Việt: tất định · Pinyin: bì dìng
Tổng quan
chắc chắn | phải hắc chắn, không thay đổi — Chắc chắn phải như vậy, không thể khác. tất định tất định ☆Chắc chắn, không thay đổi — Chắc chắn phải như vậy, không thể khác. tất định (術語)梵語阿鞞跋致Avaivartikā,譯言不退轉,又翻必定。不退轉大道,必定入於涅槃之位也。大智度論九十三曰:「阿鞞跋致即是必定。」十住毘婆沙論易行品曰:「人能念是佛無量力功德即時入必定。」☸ 副 1. nhất định; tất; chắc chắn (biểu thị phán đoán hoặc suy luận vô cùng chính xác)。表示判斷或推論的確鑿。 共產主義必定勝利。 chủ nghĩa cộng…
Nghĩa
Việt
- Cihui chắc chắn | phải hắc chắn, không thay đổi — Chắc chắn phải như vậy, không thể khác. tất định tất định ☆Chắc chắn, không thay đổi — Chắc chắn phải như vậy, không thể khác. tất định (術語)梵語阿鞞跋致Avaivartikā,譯言不退轉,又翻必定。不退轉大道,必定入於涅槃之位也。大智度論九十三曰:「阿鞞跋致即是必定。」十住毘婆沙論易行品曰:「人能念是佛無量力功德即時入必定。」☸…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定。表示肯定的推斷。《儒林外史》第三三回:「這老人家為人必定十分好,所以杜府纔如此尊重報答他。」《紅樓夢》第一一回:「我說老祖宗是愛熱鬧的,今日不來必定有個緣故。」 2.表示意志堅定。如:「明天我必定會來看你。」 3.必然安定。漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「知所以安利萬民,則海內必定矣。」《三國志.卷一八.魏書.二李臧文呂許典二龐閻傳.李通》:「曹公明哲,必定天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示判断或推论的确凿或必然他得到信儿,~会来ㄧ有全组同志的共同努力,这项任务~能完成; 表示意志的坚决你放心,后天我~来接你。
- Tân Hoa Tự Điển 副词。①表示判断或推论的确凿或必然他得到信儿,~会来ㄧ有全组同志的共同努力,这项任务~能完成。②表示意志的坚决你放心,后天我~来接你。
Eng
- CC-CEDICT to be bound to|to be sure to
- Cihui to be bound to; to be sure to
ja
- JMdict inevitably|certainly