恐怕
khủng phạ
Hán Việt: khủng phạ · Pinyin: kǒng pà
Tổng quan
sợ | sợ rằng | tôi e rằng... | có lẽ | có thể
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ | sợ rằng | tôi e rằng... | có lẽ | có thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畏懼擔心。《文明小史》第二回:「地保恐怕擔錯,立刻進城稟報。」 2.可能、大概。《西遊記》第三一回:「師父是個愛乾淨的,恐怕嫌我。」《文明小史》第二一回:「將來外國人要起罪魁來,恐怕一個也跑不掉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 害怕;担心:他~把事情闹僵,所以做出了让步;表示估计兼担心:~他不会同意|这样做,效果~不好;表示估计、推测:他走了~有二十天了。
Eng
- CC-CEDICT fear|to dread|I'm afraid that...|perhaps|maybe
- Cihui fear; to dread; I'm afraid that...; perhaps; maybe