未必

wèi bìvị tất

Hán Việt: vị tất · Pinyin: wèi bì

Tổng quan

chưa hẳn; không hẳn; vị tất. nó chưa chắc đã biết 這消息未必可靠. tin này không hẳn đáng tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不一定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不一定。《五代史平話.唐史.卷下》:「事至今日,怎敢愛寶?但恐您此行未必了得事也。」《紅樓夢》第四九回:「這雪未必晴。縱晴了,這一夜下的也彀賞了。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 必 (tất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chưa chắc, chưa hẳn là như vậy. Hát nói của Tản Đà: »Vị tất nhân giai bạch thuỷ« (Chưa hẳn tình người đều lạt lẽo như nước lã cả).; mùi tất/vị tất: vị tất/chưa hẳn/không hẳn; không nhất thiết , có thể không; chưa hẳn; không hẳn; vị tất. nó chưa chắc đã biết 這消息未必可靠. tin này không hẳn đáng tin; chưa hẳn; không hẳn
  • Biên soạn 未必 wèibì* adv. may not; not necessarily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不一定。《五代史平話.唐史.卷下》:「事至今日,怎敢愛寶?但恐您此行未必了得事也。」《紅樓夢》第四九回:「這雪未必晴。縱晴了,這一夜下的也彀賞了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不一定。

Eng

  • Cihui not necessarily; maybe not
  • Tần suất từ 未必 wèibì* adv. may not; not necessarily , Zhèyàng ¹zuò ∼ héshì. Doing it this way may not be appropriate

Đức

  • Handedict nicht unbedingt, nicht notwendigerweise, kaum

other

  • Nguồn khác Chưa chắc, chưa hẳn là như vậy
  • Nguồn khác »Vị tất nhân giai bạch thủy« (Chưa hẳn tình người đều lạt lẽo như nước lã cả)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一定 · 必然