未必
vị tất
Hán Việt: vị tất · Pinyin: wèi bì
Tổng quan
không nhất thiết | có thể không hưa chắc, chưa hẳn là như vậy. Hát nói của Tản Đà: »Vị tất nhân giai bạch thủy« (Chưa hẳn tình người đều lạt lẽo như nước lã cả). vị tất vị tất ☆Chưa chắc, chưa hẳn là như vậy. Hát nói của Tản Đà: »Vị tất nhân giai bạch thuỷ« (Chưa hẳn tình người đều lạt lẽo như nước lã cả).
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhất thiết | có thể không hưa chắc, chưa hẳn là như vậy. Hát nói của Tản Đà: »Vị tất nhân giai bạch thủy« (Chưa hẳn tình người đều lạt lẽo như nước lã cả). vị tất vị tất ☆Chưa chắc, chưa hẳn là như vậy. Hát nói của Tản Đà: »Vị tất nhân giai bạch thuỷ« (Chưa hẳn tình người đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不一定。《五代史平話.唐史.卷下》:「事至今日,怎敢愛寶?但恐您此行未必了得事也。」《紅樓夢》第四九回:「這雪未必晴。縱晴了,這一夜下的也彀賞了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不一定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不一定。
Eng
- CC-CEDICT not necessarily|maybe not
- Cihui not necessarily; maybe not