偶然

ǒu rán ngẫu nhiên

Hán Việt: ngẫu nhiên · Pinyin: ǒu rán

Tổng quan

tình cờ | thỉnh thoảng | do tình cờ | ngẫu nhiên hư Ngẫu nhĩ 偶爾. ngẫu nhiên ngẫu nhiên ☆Như Ngẫu nhĩ 偶爾.

Cấu tạo: (ngẫu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ | thỉnh thoảng | do tình cờ | ngẫu nhiên hư Ngẫu nhĩ 偶爾. ngẫu nhiên ngẫu nhiên ☆Như Ngẫu nhĩ 偶爾.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.碰巧,不期然而然。《三國演義》第一三回:「至夜席散,汜醉而歸,偶然腹痛。」《初刻拍案驚奇》卷八:「陳大郎也只道是偶然的說話,那裡認真。」 2.有時候。唐.元稹〈劉氏館集隱客歸和子元及之子蒙晦之〉詩:「偶然沽市酒,不越四五升。」《紅樓夢》第二○回:「寶玉笑道:『只許同你頑,替你解悶兒。不過偶然去他那裡一趟,就說這話。』」也作「偶而」、「偶爾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示某种动作不是必然地发生偶然相遇|偶然犯了个错误,改正就好; 有时候在这林海深处,连鸟雀也少飞来,只偶然能听到远处的几声鸟鸣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①副词。表示某种动作不是必然地发生偶然相遇|偶然犯了个错误,改正就好。②有时候在这林海深处,连鸟雀也少飞来,只偶然能听到远处的几声鸟鸣。

Eng

  • CC-CEDICT incidentally|occasional|occasionally|by chance|randomly
  • Cihui incidentally; occasional; occasionally; by chance; randomly

ja

  • JMdict coincidence|chance|accident|fortuity|by chance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一贯 · 常常 · 必然 · 惯例 · 时常 · 经常