必爭之地

bì zhēng zhī dì tất tranh chi địa

Hán Việt: tất tranh chi địa · Pinyin: bì zhēng zhī dì

Tổng quan

vùng giao tranh: khu vực giao tranh/vùng tranh chấp

Cấu tạo: (tất) + (tranh) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng giao tranh: khu vực giao tranh/vùng tranh chấp
  • Cihui vùng giao tranh; khu vực giao tranh; vùng tranh chấp。指兩軍對壘時,雙方非爭奪不可的戰略要地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵我雙方於爭戰中,必要奪取的戰略要地。《周書.卷三三.列傳.王悅》:「白馬要衝,是必爭之地。今城守寡弱,易可圖也。」

Eng

  • Cihui 必爭之地 ìzhēngzhīdì n. a place of strategic importance M:¹ge/chù/²kuài