必經之路
tất kinh chi lộ
Hán Việt: tất kinh chi lộ · Pinyin: bì jīng zhī lù
Tổng quan
(thành ngữ) con đường phải đi | cách duy nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) con đường phải đi | cách duy nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.欲往目的地,一定要經過的路。如:「這是往澄清湖必經之路。」 2.欲達某種目的,一定要經歷的階段。如:「高三這一年固然辛苦,但這是通往大學之門的必經之路啊!」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) the road one must follow; the only way
- Cihui (idiom) the road one must follow; the only way