必要條件

bì yào tiáo jiàn tất yếu điều kiện

Hán Việt: tất yếu điều kiện · Pinyin: bì yào tiáo jiàn

Tổng quan

yêu cầu | điều kiện cần (toán học)

Cấu tạo: (tất) + (yếu) + (điều) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu | điều kiện cần (toán học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邏輯學上指無此條件則無彼結果。如:「氧氣是燃燒的必要條件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如果无甲必无乙,有甲则可能有乙也可能无乙,那么甲就是乙的必要条件。例如,不遵守逻辑规则必然写不出好文章;遵守逻辑规则,则可能写出好文章也可能写不出好文章。因此,遵守逻辑规则就是写出好文章的必要条件。

Eng

  • CC-CEDICT requirement|necessary condition (math)
  • Cihui requirement; necessary condition (math)

ja

  • JMdict necessary condition|requirement