必須包括

tất tu bao quát

Hán Việt: tất tu bao quát

Tổng quan

gồm, bao hàm, làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng, ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì), đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo, cuộn vào, quấn lại

Cấu tạo: (tất) + (tu) + (bao) + (quát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồm, bao hàm, làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng, ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì), đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo, cuộn vào, quấn lại