憶苦思甜

yì kǔ sī tián ức khổ tư điềm

Hán Việt: ức khổ tư điềm · Pinyin: yì kǔ sī tián

Tổng quan

nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)

Cấu tạo: (ức) + (khổ) + (tư) + (điềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回忆过去的苦难,回想今天的幸福生活。

Eng

  • CC-CEDICT to view one's past as miserable and one's present as happy (idiom)
  • Cihui 憶苦思甜 ìkǔsītián f.e. contrast past misery with present happiness; speak of one's past sufferings and present happy life