忌憚
kị đạn
Hán Việt: kị đạn · Pinyin: jì dàn
Tổng quan
sợ hậu quả | nỗi sợ kiềm chế
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ hậu quả | nỗi sợ kiềm chế
- Cihui kị đạn kị đạn ☆Sợ hãi kiêng nể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所畏懼而不敢妄為。《禮記.中庸》:「君子之中庸也,君子而時中;小人之中庸也,小人而無忌憚。」《金瓶梅》第一八回:「或吃茶吃飯,穿房入屋,打牙犯嘴,挨肩擦膀,通不忌憚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾忌;畏惧:肆无~。
Eng
- CC-CEDICT to be afraid of the consequences|restraining fear
- Cihui to be afraid of the consequences; restraining fear
ja
- JMdict reserve|modesty|hesitation|restraint|abhorrence