畏忌

wèi jìúy kị

Hán Việt: úy kị · Pinyin: wèi jì

Tổng quan

né tránh; sợ hãi; uý kỵ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.畏惧顾忌。 2.犹谨慎。 3.厌恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

畏懼顧忌。《左傳.昭公二十五年》:「為刑罰威獄,使民畏忌。」《漢書.卷六○.杜周傳》:「排擠英俊,託公報私,橫厲無所畏忌,欲以熏轑天下。」

Cấu tạo: 畏 (úy) + 忌 (kị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sợ hãi
  • VietPhrases sợ hãi; uý kỵ
  • Tần suất từ Sợ hãi kiêng dè.; ợ hãi kiêng dè.; bị nỗi sợ kiềm chế , dè dặt , ngần ngại; né tránh; sợ hãi; uý kỵ; sợ hãi; uý kỵ
  • Biên soạn v. have scruples; fear; dread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畏懼顧忌。《左傳.昭公二十五年》:「為刑罰威獄,使民畏忌。」《漢書.卷六○.杜周傳》:「排擠英俊,託公報私,橫厲無所畏忌,欲以熏轑天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.畏惧顾忌。 2.犹谨慎。 3.厌恶。

Eng

  • Cihui to be arrested by fear; restraint; scruple
  • Tần suất từ v. have scruples; fear; dread

Đức

  • Handedict Furcht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忌惮 · 顾忌

Từ trái nghĩa

无畏