畏忌
úy kị
Hán Việt: úy kị · Pinyin: wèi jì
Tổng quan
bị nỗi sợ kiềm chế | dè dặt | ngần ngại ợ hãi kiêng dè. uý kị uý kị ☆Sợ hãi kiêng dè.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị nỗi sợ kiềm chế | dè dặt | ngần ngại ợ hãi kiêng dè. uý kị uý kị ☆Sợ hãi kiêng dè.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畏懼顧忌。《左傳.昭公二十五年》:「為刑罰威獄,使民畏忌。」《漢書.卷六○.杜周傳》:「排擠英俊,託公報私,橫厲無所畏忌,欲以熏轑天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏惧顾忌; 犹谨慎; 厌恶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.畏惧顾忌。 2.犹谨慎。 3.厌恶。
Eng
- CC-CEDICT to be arrested by fear|restraint|scruple
- Cihui to be arrested by fear; restraint; scruple