忌憚
kị đạn
Hán Việt: kị đạn · Pinyin: jì dàn
Tổng quan
書 sợ hãi; sợ sệt; kiêng dè; kiêng nể; nể nang. trắng trợn không kiêng nể
顾忌; 畏惧:肆无~。
有所畏懼而不敢妄為。《禮記.中庸》:「君子之中庸也,君子而時中; 小人之中庸也,小人而無忌憚。」《金瓶梅》第一八回:「或吃茶吃飯,穿房入屋,打牙犯嘴,挨肩擦膀,通不忌憚。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kiêng kỵ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng dè; kiêng nể; nể nang
- Biên soạn v. dread; fear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所畏懼而不敢妄為。《禮記.中庸》:「君子之中庸也,君子而時中; 小人之中庸也,小人而無忌憚。」《金瓶梅》第一八回:「或吃茶吃飯,穿房入屋,打牙犯嘴,挨肩擦膀,通不忌憚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾忌; 畏惧:肆无~。
Eng
- JMdict reserve
- JMdict modesty
- JMdict hesitation
- JMdict restraint
- JMdict abhorrence
- Cihui to be afraid of the consequences; restraining fear
- Tần suất từ v. dread; fear
Đức
- Handedict Angst haben, befürchten
ja
- JMdict 忌憚(きたん)
other
- Nguồn khác Sợ hãi kiêng nể