忍俊不禁

rěn jùn bù jìn nhẫn tuấn bất cấm

Hán Việt: nhẫn tuấn bất cấm · Pinyin: rěn jùn bù jìn

Tổng quan

không nhịn được cười | không thể kiềm chế nụ cười

Cấu tạo: (nhẫn) + (tuấn) + (bất) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhịn được cười | không thể kiềm chế nụ cười

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍不住的笑。《文明小史》第三四回:「毓生忍俊不禁,把來一一記下,著了一部濟南賣書記,誹笑這班買書的人。」《孽海花》第六回:「一會豎蜻蜓,一會翻筋斗,雖然神出鬼沒的搬演,把個達小姐看得忍俊不禁,竟濃裝豔服的現了莊嚴寶相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍俊:含笑;不禁:无法控制自己。指忍不住要发笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 不能忍住笑;笑出来看这孩子天真可爱的样子,真叫人忍俊不禁。
  • Tân Hoa Tự Điển 忍俊含笑;不禁无法控制自己。指忍不住要发笑。

Eng

  • CC-CEDICT cannot help laughing|unable to restrain a smile
  • Cihui 忍俊不禁 ěnjùnbùjīn f.e. can't help laughing