忍垢偷生

rěn gòu tōu shēng nhẫn cấu thâu sanh

Hán Việt: nhẫn cấu thâu sanh · Pinyin: rěn gòu tōu shēng

Tổng quan

cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhẫn) + (cấu) + (thâu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍受羞辱,苟且求生。唐.陳子昂〈為張著作謝父官表〉:「所以忍垢偷生,剋躬自勵,期效萬一,補過酬恩,灰軀糜骨,以甘心願。」也作「忍恥偷生」、「忍辱偷生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍受耻辱,苟且求生。

Eng

  • CC-CEDICT to bear humiliation to save one's skin (idiom)
  • Cihui to bear humiliation to save one's skin (idiom)