忍心害理
nhẫn tâm hại lí
Hán Việt: nhẫn tâm hại lí · Pinyin: rěn xīn hài lǐ
Tổng quan
nhẫn tâm hại lý: nỡ lòng làm hại lẽ trời
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẫn tâm hại lý: nỡ lòng làm hại lẽ trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心地殘忍,違背天理。《醒世姻緣傳》第一六回:「又曉得他聽了珍哥的話,逼死了嫡妻,又是忍心害理的了!」《鏡花緣》第一○回:「此時若教拋撇祖父,一人獨去,即使女兒心如鐵石,亦不能忍心害理至此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍:残忍。心地残忍,丧尽天良。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓心存残忍,违背天理。
- Tân Hoa Tự Điển 忍残忍。心地残忍,丧尽天良。
Eng
- Cihui 忍心害理 ěnxīnhàilǐ f.e. commit a crime in cold blood