忍辱偷生
nhẫn nhục thâu sanh
Hán Việt: nhẫn nhục thâu sanh · Pinyin: rěn rǔ tōu shēng
Tổng quan
cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍受羞辱,苟且求生。《三國演義》第八回:「妾恨不即死;止因未與將軍一訣,故且忍辱偷生。」也作「忍垢偷生」、「忍恥偷生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偷:苟且。忍受屈辱,苟且活命。
- Tân Hoa Tự Điển 偷苟且。忍受屈辱,苟且活命。
Eng
- CC-CEDICT to bear humiliation to save one's skin (idiom)
- Cihui 忍辱偷生 ěnrǔtōushēng f.e. live on, bearing one's shame