忍辱求全
nhẫn nhục cầu toàn
Hán Việt: nhẫn nhục cầu toàn · Pinyin: rěn rǔ qiú quán
Tổng quan
chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍受屈辱以顧全大局。如:「為了完成任務,請大家忍辱求全,暫時按捺住脾氣,不要計較。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍受屈辱以求保全整个大局。
Eng
- CC-CEDICT to endure humiliation to preserve unity
- Cihui to endure humiliation to preserve unity