忍饑受餓

rěn jī shòu è nhẫn cơ thụ ngạ

Hán Việt: nhẫn cơ thụ ngạ · Pinyin: rěn jī shòu è

Tổng quan

Cấu tạo: (nhẫn) + (cơ) + (thụ) + (ngạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍受飢餓。形容生活貧困。《初刻拍案驚奇》卷三一:「我們枉自在此忍饑受餓,不若將後面梨園賣了,買匹好馬,幹些本分求財的勾當,卻不快活!」也作「忍飢挨餓」。