忖度
thốn độ
Hán Việt: thốn độ · Pinyin: cǔn duó
Tổng quan
đoán; ước đoán; phỏng đoán; ̣đoán chừng; suy xét
1.推测。 2.思量。 3.量度。
1.揣測。《詩經.小雅.巧言》:「他人有心,予忖度之。」也作「忖摸」、「忖量」。 2.思量、考慮。《紅樓夢》第二三回:「仔細忖度,不覺心痛神馳,眼中落淚。」也作「忖摸」、「忖量」。
Nghĩa
Việt
- Cihui suy đoán
- Cihui phỏng đoán
- Cihui tự hỏi liệu
- Cihui đoán
- Tần suất từ suy đoán , phỏng đoán , tự hỏi liệu , đoán; đoán; ước đoán; phỏng đoán; ̣đoán chừng; suy xét; ước đoán; phỏng đoán; ̣đoán chừng; suy xét; thỗn đạc; bàn lường
- Biên soạn v. speculate; conjecture; surmise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揣測。《詩經.小雅.巧言》:「他人有心,予忖度之。」也作「忖摸」、「忖量」。 2.思量、考慮。《紅樓夢》第二三回:「仔細忖度,不覺心痛神馳,眼中落淚。」也作「忖摸」、「忖量」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.推测。 2.思量。 3.量度。
Eng
- JMdict surmise (about someone's feelings)
- JMdict guess
- JMdict conjecture
- JMdict (showing) deference (to)
- JMdict consideration (of someone's wishes)
- Cihui to speculate; to surmise; to wonder whether; to guess
- Tần suất từ v. speculate; conjecture; surmise
ja
- JMdict 忖度(そんたく)