志同心合
chí đồng tâm hợp
Hán Việt: chí đồng tâm hợp · Pinyin: zhì tóng xīn hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的志趣和理想一致。明.陸采《明珠記》第二八齣:「官居臺省,曾叨寵幸,只為愛山水窠巢,早離脫仕途坑阱。喜你志同心合,志同心合,果然堪敬!」也作「道合志同」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 志趣相同,意见一致