志同氣合

zhì tóng qì hé chí đồng khí hợp

Hán Việt: chí đồng khí hợp · Pinyin: zhì tóng qì hé

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (đồng) + (khí) + (hợp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的志趣和理想一致。宋.曾敏行《獨醒雜志》卷四:「逢原每不樂補之所為,而墨花實不逮,唯長於平遠,遇志同氣合者始為作之。」也作「道合志同」。